天旋地转
Phồn thể: 天旋地轉
tiān xuán dì zhuàn
Âm Hán Việt: thiên hoàn địa chuyến
1.trời đất quay cuồng (thành ngữ); chóng mặt quay cuồng
2.bóng gió thay đổi to lớn trong thế giới
the sky spins, the earth goes round (idiom); giddy with one's head spinning · fig. huge changes in the world
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác