天妒英才
tiān dù yīng cái
Âm Hán Việt: thiên đố anh tài
1.ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn
2.người mà Trời thương thì chết trẻ
heaven is jealous of heroic genius (idiom); the great have great hardship to contend with · those whom the Gods love die young
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác