天公作美
tiān gōng zuò měi
Âm Hán Việt: thiên công tác mỹ
1.Ông trời hợp tác (thành ngữ)
2.thời tiết thuận lợi cho hoạt động dự kiến (một biến thể của 天公不作美)
Heaven is cooperating (idiom) · the weather is favorable for the planned activity (a variation of 天公不作美)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác