天下太平
tiān xià tài píng
Âm Hán Việt: thiên hạ thái bình
1.khắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
the whole world at peace (idiom); peace and prosperity
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác