大龄青年
Phồn thể: 大齡青年
dà líng qīng nián
Âm Hán Việt: đại linh thanh niên
1.người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn
young people in their late 20s or older who are still unmarried
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác