大鸣大放
Phồn thể: 大鳴大放
dà míng dà fàng
Âm Hán Việt: đại minh đại phóng
1.(thành ngữ) tự do bày tỏ quan điểm
2.được lắng nghe rộng rãi
3.thu hút nhiều sự chú ý
(idiom) to freely air one's views; to be heard far and wide; to attract a lot of attention
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác