大韩帝国
Phồn thể: 大韓帝國
Dà hán Dì guó
Âm Hán Việt: đại hàn đế quốc
1.Đế quốc Đại Hàn, từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897 đến khi bị Nhật Bản sáp nhập năm 1910
Korean Empire, from fall of Joseon dynasty in 1897 to annexation by Japan in 1910
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác