大臣
dà chén
Âm Hán Việt: đại thần
HSK 6
1.đại thần (trong chế độ quân chủ)
2.bộ trưởng nội các
chancellor (of a monarchy) · cabinet minister
danh từbộ 大
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác