大肚子经济
Phồn thể: 大肚子經濟
dà dù zi jīng jì
Âm Hán Việt: đại đỗ tử kinh tế
1."Nền kinh tế liên quan đến mang thai", điều kiện thị trường mới xuất hiện do dự đoán bùng nổ trẻ sơ sinh ở Trung Quốc
"Pregnancy-oriented Economy", new market conditions brought about by a predicted baby boom in China
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác