大材小用
dà cái xiǎo yòng
Âm Hán Việt: đại tài tiểu dụng
1.dùng người tài ở vị trí không xứng đáng (thành ngữ)
2.đem dao mổ trâu giết gà
(idiom) to use a talented person in a role far beneath their ability; a waste of talent
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác