大旱望云霓
Phồn thể: 大旱望雲霓
dà hàn wàng yún ní
Âm Hán Việt: đại hạn vọng vân nghê
1.nghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống khó khăn
(lit.) looking for rain clouds in times of drought (idiom) · (fig.) to yearn for relief from a desperate situation
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác