大愿地藏菩萨
Phồn thể: 大願地藏菩薩
Dà yuàn Dì zàng Pú sà
Âm Hán Việt: đại nguyện địa tạng bồ tát
1.Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề
2.cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ Tát Dạ Thai, hoặc Bồ Tát Địa Tạng
Kṣitigarbha Bodhisattva, the Bodhisattva of the Great Vow (to save all souls before accepting Bodhi) · also translated Earth Treasury, Earth Womb, or Earth Store Bodhisattva
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác