大意失荆州
Phồn thể: 大意失荊州
dà yi shī Jīng zhōu
Âm Hán Việt: đại ý thất kinh châu
1.nghĩa đen: mất Kinh Châu do cẩu thả (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: chịu tổn thất lớn do cẩu thả
lit. to lose Jingzhou due to carelessness (idiom) · fig. to suffer a major setback due to negligence
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác