大彻大悟
Phồn thể: 大徹大悟
dà chè dà wù
Âm Hán Việt: đại triệt đại ngộ
1.đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)
to achieve supreme enlightenment or nirvana (Buddhism)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác