大卫营和约
Phồn thể: 大衛營和約
Dà wèi yíng hé yuē
Âm Hán Việt: đại vệ doanh hoà ước
1.hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập
the Camp David agreement of 1978 brokered by President Jimmy Carter between Israel and Egypt
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác