大卫·尼尔
Phồn thể: 大衛·尼爾
Dà wèi · Ní ěr
1.Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp, người đã du hành đến Tây Tạng vào những năm 1920
Alexandra David-Néel (1868-1969), Belgian-French explorer and writer who traveled in Tibet in the 1920s
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác