大千世界
dà qiān shì jiè
Âm Hán Việt: đại thiên thế giới
1.thế giới rộng lớn đầy kỳ diệu
2.vũ trụ đa dạng tuyệt vời
3.(Phật giáo) vũ trụ (viết tắt của 三千大千世界)
great wide world · marvelously diverse world · (Buddhism) cosmos (abbr. for 三千大千世界)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác