大功告成
dà gōng gào chéng
Âm Hán Việt: đại công cáo thành
1.hoàn thành xuất sắc (dự án hoặc mục tiêu)
2.rất thành công
successfully accomplished (project or goal) · to be highly successful
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác