多难兴邦
Phồn thể: 多難興邦
duō nàn xīng bāng
Âm Hán Việt: đa nạn hưng bang
1.nhiều gian khổ có thể làm thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ); hoạn nạn thúc đẩy sự đổi mới
much hardships may awaken a nation (idiom); calamity that prompts renewal
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác