多退少补
Phồn thể: 多退少補
duō tuì shǎo bǔ
Âm Hán Việt: đa thoái thiểu bổ
1.(sau khi một khoản tiền đã được trả trước) hoàn tiền (nếu trả thừa) hoặc bù tiền (nếu trả thiếu)
(after a sum has been paid in advance) to refund (in case of overpayment) or be reimbursed (in case of underpayment)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác