夙愿得偿
Phồn thể: 夙願得償
sù yuàn dé cháng
Âm Hán Việt: túc nguyện đắc thường
1.nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện
to have a long-cherished wish realized
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác