外刚内柔
Phồn thể: 外剛內柔
wài gāng nèi róu
Âm Hán Việt: ngoại cương nội nhu
1.mềm mỏng bên trong dù bề ngoài cứng rắn
2.bề ngoài tỏ ra mạnh mẽ để che giấu sự dễ tổn thương bên trong
3.cũng viết là 内柔外刚
soft on the inside despite one's hard shell · appearing tough on the outside as to mask one's inner vulnerability · also written 内柔外刚
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác