处堂燕雀
Phồn thể: 處堂燕雀
chù táng yàn què
Âm Hán Việt: xứ đường yến tước
1.nghĩa đen: chim bị nhốt trong đình (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc
2.không biết trước tai họa
3.thiên đường của kẻ ngốc
lit. a caged bird in a pavilion (idiom); fig. to lose vigilance by comfortable living · unaware of the disasters ahead · a fool's paradise
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác