塞翁失马
Phồn thể: 塞翁失馬
sài wēng shī mǎ
Âm Hán Việt: tái ông thất mã
1.nghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may
3.không có điều gì hoàn toàn xấu
lit. the old man lost his horse, but it all turned out for the best (idiom) · fig. a blessing in disguise · it's an ill wind that blows nobody any good
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác