地久天长
Phồn thể: 地久天長
dì jiǔ tiān cháng
Âm Hán Việt: địa cửu thiên trường
1.bền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu
2.mãi mãi (tình bạn, thù hận,...)
3.cũng viết 天长地久
see 天长地久
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác