在天之灵
Phồn thể: 在天之靈
zài tiān zhī líng
Âm Hán Việt: tại thiên chi linh
1.linh hồn và tinh thần của người đã khuất
soul and spirit of the deceased
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác