图穷匕见
Phồn thể: 圖窮匕見
tú qióng bǐ xiàn
Âm Hán Việt: đồ cùng chuỷ hiện
1.nghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám sát Doanh Chính 嬴政 bởi Kinh Kha 荆轲 năm 227 TCN) (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: ý đồ xấu đột nhiên trở nên rõ ràng
(lit.) the assassin's dagger, concealed in a map scroll, is suddenly revealed when the map is unrolled (referring to the attempted assassination of Ying Zheng 嬴政 by Jing Ke 荆轲 in 227 BC) (idiom) · (fig.) malicious intent suddenly becomes apparent
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác