国家汉办
Phồn thể: 國家漢辦
Guó jiā Hàn bàn
Âm Hán Việt: quốc gia hán biện
1.Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc (thường được gọi là "Hán Ban"), một cơ quan của chính phủ Trung Quốc phát triển tài nguyên giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc trên toàn thế giới, và đã thành lập các Viện Khổng Tử 孔子学院 trên quốc tế
2.viết tắt là 汉办
Office of Chinese Language Council International (known colloquially as "Hanban"), an organ of the PRC government which develops Chinese language and culture teaching resources worldwide, and has established Confucius Institutes 孔子学院 internationally · abbr. to 汉办
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác