国土资源部
Phồn thể: 國土資源部
Guó tǔ Zī yuán bù
Âm Hán Việt: quốc thổ tư nguyên bộ
1.Bộ Tài nguyên và Đất đai, thành lập năm 1998
Ministry of Land and Resources (MLR), formed in 1998
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác