固定型思维
Phồn thể: 固定型思維
gù dìng xíng sī wéi
Âm Hán Việt: cố định hình tư duy
1.tư duy cố định (trái ngược với tư duy phát triển)
fixed mindset (as opposed to growth mindset)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác