困兽犹斗
Phồn thể: 困獸猶鬥
kùn shòu yóu dòu
Âm Hán Việt: khốn thú do đấu
1.mãnh thú cùng đường vẫn chiến đấu (thành ngữ)
2.chiến đấu như con thú bị dồn vào góc
a cornered beast will still fight (idiom) · to fight like an animal at bay
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác