因父之名
yīn Fù zhī Míng
Âm Hán Việt: nhân phụ chi danh
1.Nhân danh Cha (trong thờ phụng Cơ Đốc)
in the Name of the Father (in Christian worship)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác