因时制宜
Phồn thể: 因時制宜
yīn shí zhì yí
Âm Hán Việt: nhân thời chế nghi
1.(thành ngữ) sử dụng phương pháp phù hợp với tình hình hiện tại
(idiom) to use methods appropriate to the current situation
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác