回过头来
Phồn thể: 回過頭來
huí guò tóu lái
Âm Hán Việt: hồi quá đầu lai
1.quay đầu lại; quay lại
2.(nghĩa bóng) trở lại (điểm trước đó); quay lại (điều đang nói trước đó)
3.(nghĩa bóng) nhìn lại (thời gian); suy ngẫm về quá khứ
to turn one's head; to turn around · (fig.) to return (to a previous point); to come back (to what one was saying before) · (fig.) to look back (in time); to reflect on the past
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác