四大天王
sì dà tiān wáng
Âm Hán Việt: tứ đại thiên vương
1.bốn vị thiên vương (tiếng Phạn: vajra)
2.bốn vị hộ pháp hoặc hộ vệ của Phật
the four heavenly kings (Sanskrit vajra) · the four guardians or warrior attendants of Buddha
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác