四大发明
Phồn thể: 四大發明
sì dà fā míng
Âm Hán Việt: tứ đại phát minh
1.bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc: giấy, in ấn, la bàn và thuốc súng
the Four Great Inventions (papermaking, printing, the compass, and gunpowder, traditionally regarded as the four major inventions of ancient China)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác