四出文钱
Phồn thể: 四出文錢
sì chū wén qián
Âm Hán Việt: tứ xuất văn tiền
1.đồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 汉灵帝, có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi góc của hình vuông (do đó có tên 四出文)
coin minted in the reign of Emperor Ling of Han 汉灵帝, with a square hole in the middle and four lines radiating out from each corner of the square (hence the name 四出文)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác