四一二事变
Phồn thể: 四一二事變
sì yī èr shì biàn
Âm Hán Việt: tứ nhất nhị sự biến
1.cuộc đảo chính ngày 12 tháng 4 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng Giới Thạch nhằm đàn áp cộng sản
2.được gọi là 反革命政变 hoặc 惨案 trong văn học Trung Quốc đại lục
the coup of 12th Mar 1927, an attempt by Chiang Kai-shek to suppress the communists · called 反革命政变 or 惨案 in PRC literature
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác