喝西北风
Phồn thể: 喝西北風
hē xī běi fēng
Âm Hán Việt: húp tây bắc phong
1.nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét
(lit.) to drink the northwest wind (idiom) · (fig.) to go hungry; to have nothing to eat
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác