喜新厌旧
Phồn thể: 喜新厭舊
xǐ xīn yàn jiù
Âm Hán Việt: hỷ tân yếm cựu
1.nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán người cũ
lit. to like the new, and hate the old (idiom); fig. enamored with new people (e.g. new girlfriend), bored with the old
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác