喜则气缓
Phồn thể: 喜則氣緩
xǐ zé qì huǎn
Âm Hán Việt: hỷ tắc khí hoãn
1.niềm vui làm chậm khí
2.mừng quá mức có thể dẫn đến trì trệ năng lượng (YHCT)
joy depresses one's qi vital breath · an excess of joy may lead to sluggishness of vital energy (TCM)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác