善男信女
shàn nán xìn nǚ
Âm Hán Việt: thiện nam tín nữ
1.người tại gia thực hành Phật giáo
lay practitioners of Buddhism
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác