善有善报
Phồn thể: 善有善報
shàn yǒu shàn bào
Âm Hán Việt: thiện hữu thiện báo
1.ở hiền gặp lành (thành ngữ); làm điều tốt sẽ được đáp lại tốt
virtue has its rewards (idiom); one good turn deserves another
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác