唤头
Phồn thể: 喚頭
huàn tou
Âm Hán Việt: hoán đầu
1.nhạc cụ gõ dùng bởi người bán hàng rong, thợ cắt tóc v.v. để thu hút sự chú ý
percussion instrument used by street peddlers, barbers etc to attract attention
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác