哪壶不开提哪壶
Phồn thể: 哪壺不開提哪壺
nǎ hú bù kāi tí nǎ hú
Âm Hán Việt: nả hồ bất khai đề nả hồ
1.nghĩa đen: nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau
2.nói đến điểm yếu của ai đó
lit. mention the pot that doesn't boil (idiom); to touch a sore spot · to talk about sb's weak point
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác