哈里发帝国
Phồn thể: 哈里發帝國
Hā lǐ fā Dì guó
Âm Hán Việt: ha lý phát đế quốc
1.Caliphate (đế quốc Hồi giáo hình thành sau khi Tiên tri Mohammed 穆罕默德 qua đời năm 632)
Caliphate (Islamic empire formed after the death of the Prophet Muhammad 穆罕默德 in 632)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác