哈利法克斯
Hā lì fǎ kè sī
Âm Hán Việt: ha lợi pháp khắc tư
1.Halifax (tên gọi)
2.thành phố Halifax, thủ đô của Nova Scotia, Canada
3.Halifax, thị trấn ở West Yorkshire, Anh
Halifax (name) · Halifax city, capital of Nova Scotia, Canada · Halifax, town in West Yorkshire, England
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác