哀鸿遍野
Phồn thể: 哀鴻遍野
āi hóng biàn yě
Âm Hán Việt: ai hồng biến dã
1.nghĩa đen tiếng kêu thảm thiết của ngỗng (thành ngữ); nghĩa bóng: đất nước đầy rẫy nạn nhân thiên tai
2.người đói khát đầy đồng
lit. plaintive whine of geese (idiom); fig. land swarming with disaster victims · starving people fill the land
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác