哀莫大于心死
Phồn thể: 哀莫大於心死
āi mò dà yú xīn sǐ
Âm Hán Việt: ai mạc đại ư tâm tử
1.không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 庄子)
2.không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao giờ vui
3.nỗi buồn tệ nhất không bằng trái tim hờ hững
4.không gì khốn khổ hơn sự thờ ơ
nothing sadder than a withered heart (idiom attributed to Confucius by Zhuangzi 庄子) · no greater sorrow than a heart that never rejoices · the worst sorrow is not as bad as an uncaring heart · nothing is more wretched than apathy
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác