咸与维新
Phồn thể: 咸與維新
xián yù wéi xīn
Âm Hán Việt: hàm dự duy tân
1.mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ)
2.thay cái cũ bằng cái mới
3.cải cách và bắt đầu lại từ đầu
everyone participates in reforms (idiom) · to replace the old with new · to reform and start afresh
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác